insolvency
US/ˌɪn.ˈsɑːl.vənt.si/
giọng máy của trình duyệt
insolvency nghĩa là sự vỡ nợ.
Nghĩa của insolvency
Danh từ
- Tình trạng không trả được nợ; sự vỡ nợ.
Dạng từ của insolvency
| Số nhiều | insolvencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolvency
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insolvency nghĩa là gì?
insolvency (danh từ) nghĩa là sự vỡ nợ.
insolvency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insolvency: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɑːl.vənt.si/.