TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insolvency

US/ˌɪn.ˈsɑːl.vənt.si/ giọng máy của trình duyệt

insolvency nghĩa là sự vỡ nợ.

Nghĩa của insolvency

Danh từ

  1. Tình trạng không trả được nợ; sự vỡ nợ.

Dạng từ của insolvency

Số nhiềuinsolvencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insolvency

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insolvency nghĩa là gì?

insolvency (danh từ) nghĩa là sự vỡ nợ.

insolvency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insolvency: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɑːl.vənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.