TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solvent

UK/ˈsɒlvənt/ US/ˈsɔlvənt/ giọng máy của trình duyệt

solvent nghĩa là dung môi, yếu tố làm tan.

Nghĩa của solvent

Tính từ

  1. Có khả năng hoà tan.
  2. Nghĩa bóng Có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...).
  3. Có thể trả được nợ.

Danh từ

  1. Dung môi.
    • water is the commonest solventnước là dung môi thông thường nhất
  2. Yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi.
    • science as a solvent of religious beliefkhoa học với tính chất là một yếu tố có tác dụng đập tan đạo giáo

Dạng từ của solvent

Số nhiềusolvents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solvent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của solvent

Câu hỏi thường gặp

solvent nghĩa là gì?

solvent (tính từ, danh từ) nghĩa là dung môi, yếu tố làm tan.

solvent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solvent: giọng Anh (UK) /ˈsɒlvənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔlvənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.