TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspan

US/ɪn.ˈspæn/ giọng máy của trình duyệt

inspan nghĩa là buộc vào xe, buộc bò vào.

Nghĩa của inspan

Ngoại động từ

  1. Nam phi Buộc (bò...) vào xe; buộc bò vào (xe).

Dạng từ của inspan

Ngôi thứ ba số ítinspans
Hiện tại phân từ (-ing)inspanning
Quá khứ phân từinspanned
Quá khứinspanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspan

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inspan nghĩa là gì?

inspan (ngoại động từ) nghĩa là buộc vào xe, buộc bò vào.

inspan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspan: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈspæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.