inspan
US/ɪn.ˈspæn/
giọng máy của trình duyệt
inspan nghĩa là buộc vào xe, buộc bò vào.
Nghĩa của inspan
Ngoại động từ
- Nam phi Buộc (bò...) vào xe; buộc bò vào (xe).
Dạng từ của inspan
| Ngôi thứ ba số ít | inspans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inspanning |
| Quá khứ phân từ | inspanned |
| Quá khứ | inspanned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspan
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inspan nghĩa là gì?
inspan (ngoại động từ) nghĩa là buộc vào xe, buộc bò vào.
inspan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inspan: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈspæn/.