TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspect

UK/ɪnˈspɛkt/ US/ɪnˈspɛkt/ giọng máy của trình duyệt

inspect nghĩa là kiểm tra, thanh tra, duyệt.

Nghĩa của inspect

Ngoại động từ

  1. Xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra.
  2. Quân sự Duyệt (quân đội).

Dạng từ của inspect

Ngôi thứ ba số ítinspects
Hiện tại phân từ (-ing)inspecting
Quá khứ phân từinspected
Quá khứinspected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspect

Đồng nghĩa

Họ từ của inspect

Câu ví dụ với inspect

  • Yanni inspected the apartment. Yanni xem xét kỹ căn hộ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inspect nghĩa là gì?

inspect (ngoại động từ) nghĩa là kiểm tra, thanh tra, duyệt.

inspect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspect: giọng Anh (UK) /ɪnˈspɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈspɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.