TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspective

giọng máy của trình duyệt

inspective nghĩa là hay đi thanh tra.

Nghĩa của inspective

Tính từ

  1. Hay đi thanh tra.
  2. Chăm chú để ý xem xét.
  3. Thuộc Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.

Câu hỏi thường gặp

inspective nghĩa là gì?

inspective (tính từ) nghĩa là hay đi thanh tra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.