inspective
giọng máy của trình duyệt
inspective nghĩa là hay đi thanh tra.
Nghĩa của inspective
Tính từ
- Hay đi thanh tra.
- Chăm chú để ý xem xét.
- Thuộc Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.
Câu hỏi thường gặp
inspective nghĩa là gì?
inspective (tính từ) nghĩa là hay đi thanh tra.