TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspection

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈspɛkʃən/ US/ɪnˈspɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

inspection nghĩa là sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự duyệt.

Nghĩa của inspection

Danh từ

  1. Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra.
  2. Sự duyệt (quân đội).

Dạng từ của inspection

Số nhiềuinspections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspection

Đồng nghĩa

Họ từ của inspection

Câu hỏi thường gặp

inspection nghĩa là gì?

inspection (danh từ) nghĩa là sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự duyệt.

inspection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspection: giọng Anh (UK) /ɪnˈspɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈspɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.