inspection
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈspɛkʃən/
US/ɪnˈspɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
inspection nghĩa là sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự duyệt.
Nghĩa của inspection
Danh từ
- Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra.
- Sự duyệt (quân đội).
Dạng từ của inspection
| Số nhiều | inspections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspection
Đồng nghĩa
Họ từ của inspection
Câu hỏi thường gặp
inspection nghĩa là gì?
inspection (danh từ) nghĩa là sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự duyệt.
inspection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inspection: giọng Anh (UK) /ɪnˈspɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈspɛkʃən/.