TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspector

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈspɛk.təː/ US/ɪnˈspɛk.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

inspector nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.

Nghĩa của inspector

Danh từ

  1. Người thanh tra.
  2. Phó trưởng khu cảnh sát.

Dạng từ của inspector

Số nhiềuinspectors

Họ từ của inspector

Câu hỏi thường gặp

inspector nghĩa là gì?

inspector (danh từ) nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.

inspector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspector: giọng Anh (UK) /ɪnˈspɛk.təː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈspɛk.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.