TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspectorate

US/ɪn.ˈspɛk.tə.rət/ giọng máy của trình duyệt

inspectorate nghĩa là Inspectorship.

Nghĩa của inspectorate

Danh từ

  1. Như Inspectorship.
  2. Tập thể các người thanh tra.
  3. Địa hạt dưới quyền người thanh tra.

Dạng từ của inspectorate

Số nhiềuinspectorates

Câu hỏi thường gặp

inspectorate nghĩa là gì?

inspectorate (danh từ) nghĩa là Inspectorship.

inspectorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspectorate: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈspɛk.tə.rət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.