inspectorship
US/ɪn.ˈspɛk.tɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
inspectorship nghĩa là chức thanh tra.
Nghĩa của inspectorship
Danh từ
- Chức thanh tra.
- Chức phó trưởng khu cảnh sát.
Dạng từ của inspectorship
| Số nhiều | inspectorships |
Câu hỏi thường gặp
inspectorship nghĩa là gì?
inspectorship (danh từ) nghĩa là chức thanh tra.
inspectorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inspectorship: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈspɛk.tɜː.ˌʃɪp/.