TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspectorial

giọng máy của trình duyệt

inspectorial nghĩa là người thanh tra.

Nghĩa của inspectorial

Tính từ

  1. Thuộc Người thanh tra.
  2. Thuộc Phó trưởng khu cảnh sát.

Dạng từ của inspectorial

So sánh hơnmore inspectorial
So sánh nhấtmost inspectorial

Câu hỏi thường gặp

inspectorial nghĩa là gì?

inspectorial (tính từ) nghĩa là người thanh tra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.