inspiration
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.spɪˈɹeɪ.ʃən/
US/ˌɪn.spɚˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
inspiration nghĩa là sự hít vào, sự thở vào, sự truyền cảm.
Nghĩa của inspiration
Danh từ
- Sự hít vào, sự thở vào.
- Sự truyền cảm.
- Sự cảm hứng.
- poetic inspirationhứng thơ, thi hứng
- Cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có.
- Người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng.
- Tôn giáo Linh cảm.
Dạng từ của inspiration
| Số nhiều | inspirations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspiration
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inspiration
Câu ví dụ với inspiration
- Tom is such an inspiration. Tom là một nguồn cảm hứng
- I lost my inspiration. Tôi đã mất hứng.
- The days he spent in the village gave him the inspiration to write his novel. Những ngày tháng anh ấy ở ngôi làng đã cho anh cảm hứng viết tiểu thuyết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inspiration nghĩa là gì?
inspiration (danh từ) nghĩa là sự hít vào, sự thở vào, sự truyền cảm.
inspiration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inspiration: giọng Anh (UK) /ˌɪn.spɪˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.spɚˈeɪ.ʃən/.