inspirit
US/ɪn.ˈspɪr.ət/
giọng máy của trình duyệt
inspirit nghĩa là truyền sức sống cho, khuyến khích, cổ vũ.
Nghĩa của inspirit
Ngoại động từ
- Truyền sức sống cho.
- Khuyến khích, cổ vũ, làm hăng hái.
Dạng từ của inspirit
| Ngôi thứ ba số ít | inspirits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inspiriting |
| Quá khứ phân từ | inspirited |
| Quá khứ | inspirited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspirit
Đồng nghĩa
Họ từ của inspirit
Câu hỏi thường gặp
inspirit nghĩa là gì?
inspirit (ngoại động từ) nghĩa là truyền sức sống cho, khuyến khích, cổ vũ.
inspirit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inspirit: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈspɪr.ət/.