TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invigorate

UK/ɪnˈvɪɡəɹeɪt/ US/ɪnˈvɪɡəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

invigorate nghĩa là làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho.

Nghĩa của invigorate

Ngoại động từ

  1. Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái.

Dạng từ của invigorate

Ngôi thứ ba số ítinvigorates
Hiện tại phân từ (-ing)invigorating
Quá khứ phân từinvigorated
Quá khứinvigorated
So sánh hơnmore invigorate
So sánh nhấtmost invigorate

Họ từ của invigorate

Câu hỏi thường gặp

invigorate nghĩa là gì?

invigorate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho.

invigorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invigorate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɪɡəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɪɡəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.