invigorate
UK/ɪnˈvɪɡəɹeɪt/
US/ɪnˈvɪɡəɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
invigorate nghĩa là làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho.
Nghĩa của invigorate
Ngoại động từ
- Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái.
Dạng từ của invigorate
| Ngôi thứ ba số ít | invigorates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | invigorating |
| Quá khứ phân từ | invigorated |
| Quá khứ | invigorated |
| So sánh hơn | more invigorate |
| So sánh nhất | most invigorate |
Họ từ của invigorate
Câu hỏi thường gặp
invigorate nghĩa là gì?
invigorate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho.
invigorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invigorate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɪɡəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɪɡəɹeɪt/.