inspissate
UK/ɪnˈspɪ.seɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ɪnˈspɪ.seɪt/ giọng máy của trình duyệt
inspissate nghĩa là làm dày, làm đặc.
Nghĩa của inspissate
Ngoại động từ
- Làm dày, làm đặc, cô lại.
Dạng từ của inspissate
| Ngôi thứ ba số ít | inspissates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inspissating |
| Quá khứ phân từ | inspissated |
| Quá khứ | inspissated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspissate
Đồng nghĩa
Họ từ của inspissate
Câu hỏi thường gặp
inspissate nghĩa là gì?
inspissate (ngoại động từ) nghĩa là làm dày, làm đặc.
inspissate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inspissate: giọng Anh (UK) /ɪnˈspɪ.seɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈspɪ.seɪt/.