TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspissate

UK/ɪnˈspɪ.seɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ɪnˈspɪ.seɪt/ giọng máy của trình duyệt

inspissate nghĩa là làm dày, làm đặc.

Nghĩa của inspissate

Ngoại động từ

  1. Làm dày, làm đặc, cô lại.

Dạng từ của inspissate

Ngôi thứ ba số ítinspissates
Hiện tại phân từ (-ing)inspissating
Quá khứ phân từinspissated
Quá khứinspissated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inspissate

Đồng nghĩa

Họ từ của inspissate

Câu hỏi thường gặp

inspissate nghĩa là gì?

inspissate (ngoại động từ) nghĩa là làm dày, làm đặc.

inspissate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspissate: giọng Anh (UK) /ɪnˈspɪ.seɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈspɪ.seɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.