TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inspissation

US/ɪn.ˌspɪ.ˈseɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

inspissation nghĩa là sự làm dày, sự làm đặc.

Nghĩa của inspissation

Danh từ

  1. Sự làm dày, sự làm đặc, sự cô lại.

Dạng từ của inspissation

Số nhiềuinspissations

Câu hỏi thường gặp

inspissation nghĩa là gì?

inspissation (danh từ) nghĩa là sự làm dày, sự làm đặc.

inspissation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inspissation: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌspɪ.ˈseɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.