TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insribe

giọng máy của trình duyệt

insribe nghĩa là khắc, ghi, đề tặng.

Nghĩa của insribe

Ngoại động từ

  1. Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).
  2. Đề tặng (sách, ảnh...).
  3. Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...).
  4. Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.
  5. Toán học Vẽ nối tiếp.
    • insribed circlevòng tròn nội tiếp

Câu hỏi thường gặp

insribe nghĩa là gì?

insribe (ngoại động từ) nghĩa là khắc, ghi, đề tặng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.