insribe
giọng máy của trình duyệt
insribe nghĩa là khắc, ghi, đề tặng.
Nghĩa của insribe
Ngoại động từ
- Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).
- Đề tặng (sách, ảnh...).
- Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...).
- Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.
- Toán học Vẽ nối tiếp.
- insribed circlevòng tròn nội tiếp
Câu hỏi thường gặp
insribe nghĩa là gì?
insribe (ngoại động từ) nghĩa là khắc, ghi, đề tặng.