instability
UK/ɪnstəˈbɪlɪti/
US/ˌɪnstəˈbɪləti/
giọng máy của trình duyệt
instability nghĩa là tính không ổn định, tính không kiên định.
Nghĩa của instability
Danh từ
- Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững.
Dạng từ của instability
| Số nhiều | instabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instability
Đồng nghĩa
Họ từ của instability
Câu hỏi thường gặp
instability nghĩa là gì?
instability (danh từ) nghĩa là tính không ổn định, tính không kiên định.
instability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instability: giọng Anh (UK) /ɪnstəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnstəˈbɪləti/.