instal
giọng máy của trình duyệt
instal nghĩa là đặt, đặt vào.
Nghĩa của instal
Ngoại động từ
- Đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...).
- Làm lễ nhậm chức cho (ai).
Dạng từ của instal
| Ngôi thứ ba số ít | instals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | installing |
| Quá khứ phân từ | installed |
| Quá khứ | installed |
Câu ví dụ với instal
- Road signs are generally installed on the verge. Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép.
- I installed an operating system on my computer. Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
- Linux is installed on my computer. Linux được cài vào máy tính của tôi.
- Congratulations, you have successfully installed your new printer! Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
instal nghĩa là gì?
instal (ngoại động từ) nghĩa là đặt, đặt vào.