TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

install

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈstɔːl/ US/ɪnˈstɔl/ giọng máy của trình duyệt

install nghĩa là kết nối, lắp đặt, cài đặt.

Nghĩa của install

Ngoại động từ

  1. Kết nối, lắp đặt, chuẩn bị cho vật gì đó có thể dùng được
  2. Chập nhận chính thức một vị trí trong văn phòng.
  3. Ngồi xuống, yên vị.

Dạng từ của install

Ngôi thứ ba số ítinstalls
Hiện tại phân từ (-ing)installing
Quá khứ phân từinstalled
Quá khứinstalled
Số nhiềuinstalls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với install

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của install

Câu ví dụ với install

  • Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.
  • To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4. Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
  • Install Linux! Cài Linux đi!
  • Road signs are generally installed on the verge. Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép.
  • I installed an operating system on my computer. Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
  • Linux is installed on my computer. Linux được cài vào máy tính của tôi.
  • Congratulations, you have successfully installed your new printer! Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

install nghĩa là gì?

install (ngoại động từ) nghĩa là kết nối, lắp đặt, cài đặt.

install phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của install: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɔːl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.