TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instable

US/ˌɪn.ˈsteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

instable nghĩa là không ổn định, không kiên định.

Nghĩa của instable

Tính từ

  1. Không ổn định, không kiên định, không vững.

Dạng từ của instable

So sánh hơnmore instable
So sánh nhấtmost instable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

instable nghĩa là gì?

instable (tính từ) nghĩa là không ổn định, không kiên định.

instable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instable: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.