TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

installation

UK/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/ US/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

installation nghĩa là sự đặt, sự đặt vào, lễ nhậm chức.

Nghĩa của installation

Danh từ

  1. Sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...).
  2. Lễ nhậm chức.
  3. Máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt.
  4. Thường Số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ.

Dạng từ của installation

Số nhiềuinstallations

Họ từ của installation

Câu hỏi thường gặp

installation nghĩa là gì?

installation (danh từ) nghĩa là sự đặt, sự đặt vào, lễ nhậm chức.

installation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của installation: giọng Anh (UK) /ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.