installation
UK/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/
US/ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
installation nghĩa là sự đặt, sự đặt vào, lễ nhậm chức.
Nghĩa của installation
Danh từ
- Sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...).
- Lễ nhậm chức.
- Máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt.
- Thường Số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ.
Dạng từ của installation
| Số nhiều | installations |
Họ từ của installation
Câu hỏi thường gặp
installation nghĩa là gì?
installation (danh từ) nghĩa là sự đặt, sự đặt vào, lễ nhậm chức.
installation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của installation: giọng Anh (UK) /ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/.