TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

installer

US/ɪn.ˈstɔ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

installer nghĩa là người đặt.

Nghĩa của installer

Danh từ

  1. Người đặt (hệ thống máy móc...).

Dạng từ của installer

Số nhiềuinstallers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với installer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

installer nghĩa là gì?

installer (danh từ) nghĩa là người đặt.

installer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của installer: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈstɔ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.