installer
US/ɪn.ˈstɔ.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
installer nghĩa là người đặt.
Nghĩa của installer
Danh từ
- Người đặt (hệ thống máy móc...).
Dạng từ của installer
| Số nhiều | installers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với installer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
installer nghĩa là gì?
installer (danh từ) nghĩa là người đặt.
installer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của installer: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈstɔ.lɜː/.