TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instament

giọng máy của trình duyệt

instament nghĩa là trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời.

Nghĩa của instament

Danh từ

  1. (toán kinh tế) Trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời.

Câu hỏi thường gặp

instament nghĩa là gì?

instament (danh từ) nghĩa là trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.