TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instar

UK/ˈɪnstɑː/ US/ˈɪnstɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

instar nghĩa là dát hình sao.

Nghĩa của instar

Ngoại động từ

  1. Dát hình sao, điểm những hình ngôi sao.

Dạng từ của instar

Số nhiềuinstars
Ngôi thứ ba số ítinstars
Hiện tại phân từ (-ing)instarring
Quá khứ phân từinstarred
Quá khứinstarred

Câu hỏi thường gặp

instar nghĩa là gì?

instar (ngoại động từ) nghĩa là dát hình sao.

instar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instar: giọng Anh (UK) /ˈɪnstɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnstɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.