instar
UK/ˈɪnstɑː/
US/ˈɪnstɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
instar nghĩa là dát hình sao.
Nghĩa của instar
Ngoại động từ
- Dát hình sao, điểm những hình ngôi sao.
Dạng từ của instar
| Số nhiều | instars |
| Ngôi thứ ba số ít | instars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | instarring |
| Quá khứ phân từ | instarred |
| Quá khứ | instarred |
Câu hỏi thường gặp
instar nghĩa là gì?
instar (ngoại động từ) nghĩa là dát hình sao.
instar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instar: giọng Anh (UK) /ˈɪnstɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnstɑɹ/.