instate
UK/ɪnˈsteɪt/
US/ɪnˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
instate nghĩa là đặt vào.
Nghĩa của instate
Ngoại động từ
- Đặt vào (nơi nào, địa vị nào).
Dạng từ của instate
| Ngôi thứ ba số ít | instates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | instating |
| Quá khứ phân từ | instated |
| Quá khứ | instated |
Câu hỏi thường gặp
instate nghĩa là gì?
instate (ngoại động từ) nghĩa là đặt vào.
instate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instate: giọng Anh (UK) /ɪnˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsteɪt/.