TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instate

UK/ɪnˈsteɪt/ US/ɪnˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

instate nghĩa là đặt vào.

Nghĩa của instate

Ngoại động từ

  1. Đặt vào (nơi nào, địa vị nào).

Dạng từ của instate

Ngôi thứ ba số ítinstates
Hiện tại phân từ (-ing)instating
Quá khứ phân từinstated
Quá khứinstated

Câu hỏi thường gặp

instate nghĩa là gì?

instate (ngoại động từ) nghĩa là đặt vào.

instate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instate: giọng Anh (UK) /ɪnˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.