TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instantly

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnstəntli/ giọng máy của trình duyệt

instantly nghĩa là ngay khi, ngay lập tức, tức thì.

Nghĩa của instantly

Liên từ

  1. Ngay khi.
    • I came instantly I saw the needngay khi thấy sự cần thiết tôi đến ngay
  2. Ngay lập tức.

Phó từ

  1. Tức thì.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instantly

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với instantly

  • He was hit by a falling rock and died instantly. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

instantly nghĩa là gì?

instantly (liên từ, phó từ) nghĩa là ngay khi, ngay lập tức, tức thì.

instantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instantly: giọng Anh (UK) /ˈɪnstəntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.