TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instauration

US/ˌɪn.ˌstɔ.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

instauration nghĩa là sự phục chế, sự tu sửa lại.

Nghĩa của instauration

Danh từ

  1. Sự phục chế, sự tu sửa lại.

Dạng từ của instauration

Số nhiềuinstaurations

Câu hỏi thường gặp

instauration nghĩa là gì?

instauration (danh từ) nghĩa là sự phục chế, sự tu sửa lại.

instauration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instauration: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌstɔ.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.