instauration
US/ˌɪn.ˌstɔ.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
instauration nghĩa là sự phục chế, sự tu sửa lại.
Nghĩa của instauration
Danh từ
- Sự phục chế, sự tu sửa lại.
Dạng từ của instauration
| Số nhiều | instaurations |
Câu hỏi thường gặp
instauration nghĩa là gì?
instauration (danh từ) nghĩa là sự phục chế, sự tu sửa lại.
instauration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instauration: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌstɔ.ˈreɪ.ʃən/.