TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instead

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈstɛd/ US/ɪnˈstɛd/ giọng máy của trình duyệt

instead nghĩa là để thay vào, để thế cho, thay vì.

Nghĩa của instead

Phó từ

  1. Để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là; thay vì
    • instead of thisđể thế cho cái này
    • since we had no sugar, we used honey insteadvì không có đường chúng tôi dùng mật để thay thế
    • instead of going out, he stayed at homeđáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instead

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với instead

  • instead of — Thay vì.

Câu ví dụ với instead

  • He drank orange juice instead of lemonade. Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
  • Instead of stopping, the rain increased. Thay vì tạnh, mưa nặng hạt hơn.
  • Would you like to do something else instead? Bạn có muốn thứ gì đó thay thế không ?
  • Instead of going ashore, we stayed on the ship. Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu.
  • Tom puts honey in his tea instead of sugar. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
  • I usually use a credit card instead of cash. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
  • Instead of talking, listen. Thay vì nói thì hãy nghe.
  • I don't feel like going to the movies. Let's take a walk instead. Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

instead nghĩa là gì?

instead (phó từ) nghĩa là để thay vào, để thế cho, thay vì.

instead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instead: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɛd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈstɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.