TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instaurator

giọng máy của trình duyệt

instaurator nghĩa là người phục chế, người tu sửa.

Nghĩa của instaurator

Danh từ

  1. Người phục chế, người tu sửa.

Dạng từ của instaurator

Số nhiềuinstaurators

Câu hỏi thường gặp

instaurator nghĩa là gì?

instaurator (danh từ) nghĩa là người phục chế, người tu sửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.