instead of
giọng máy của trình duyệt
instead of nghĩa là thay vì.
Nghĩa của instead of
Giới từ
- Thay vì.
Câu ví dụ với instead of
- He drank orange juice instead of lemonade. Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
- Instead of stopping, the rain increased. Thay vì tạnh, mưa nặng hạt hơn.
- Instead of going ashore, we stayed on the ship. Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu.
- Tom puts honey in his tea instead of sugar. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
- I usually use a credit card instead of cash. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.
- Instead of talking, listen. Thay vì nói thì hãy nghe.
- She seemed to be wallowing in her grief instead of trying to recover from the disaster. Cô ấy dường như vẫn đắm chìm trong đau khổ, thay vì phải bình tĩnh lại sau điều bất hạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
instead of nghĩa là gì?
instead of (giới từ) nghĩa là thay vì.