instinctual
UK/ɪnˈstɪŋk.tjuː.əl/
giọng máy của trình duyệt
instinctual nghĩa là do bản năng, theo bản năng.
Nghĩa của instinctual
Tính từ
- Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng.
Dạng từ của instinctual
| So sánh hơn | more instinctual |
| So sánh nhất | most instinctual |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instinctual
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
instinctual nghĩa là gì?
instinctual (tính từ) nghĩa là do bản năng, theo bản năng.
instinctual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instinctual: giọng Anh (UK) /ɪnˈstɪŋk.tjuː.əl/.