TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

institute

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnstɪtjuːt/ US/ˈɪnstɪtjuːt/ giọng máy của trình duyệt

institute nghĩa là viện, học viện, thành lập, lập nên.

Nghĩa của institute

Danh từ

  1. Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học).
  4. Thể chế.
  5. Số nhiều Bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...).

Ngoại động từ

  1. Thành lập, lập nên.
  2. Mở.
    • to institute an inquirymở một cuộc điều tra
    • to institute a course of English languagemở một lớp tiếng Anh
  3. Tiến hành.
    • to institute a lawsuittiến hành một vụ kiện
  4. Bổ nhiệm.

Dạng từ của institute

Số nhiềuinstitutes
Ngôi thứ ba số ítinstitutes
Hiện tại phân từ (-ing)instituting
Quá khứ phân từinstituted
Quá khứinstituted

Họ từ của institute

Câu hỏi thường gặp

institute nghĩa là gì?

institute (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là viện, học viện, thành lập, lập nên.

institute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của institute: giọng Anh (UK) /ˈɪnstɪtjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnstɪtjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.