TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

institutionalisation

giọng máy của trình duyệt

institutionalisation nghĩa là sự thể chế hoá.

Nghĩa của institutionalisation

Danh từ

  1. Sự thể chế hoá.
  2. Sự đưa vào sống trong cơ sở từ thiện.

Dạng từ của institutionalisation

Số nhiềuinstitutionalisations

Câu hỏi thường gặp

institutionalisation nghĩa là gì?

institutionalisation (danh từ) nghĩa là sự thể chế hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.