TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

institutionalism

giọng máy của trình duyệt

institutionalism nghĩa là Hệ thống các cơ quan.

Nghĩa của institutionalism

Danh từ

  1. Hệ thống các cơ quan.
  2. Sự tôn trọng các cơ quan.
  3. Sự tha thiết với thể chế.

Dạng từ của institutionalism

Số nhiềuinstitutionalisms

Họ từ của institutionalism

Câu hỏi thường gặp

institutionalism nghĩa là gì?

institutionalism (danh từ) nghĩa là Hệ thống các cơ quan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.