TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commitment

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈmɪtmənt/ US/kəˈmɪtmənt/ giọng máy của trình duyệt

commitment nghĩa là sự tận tụy, sự tận tâm, sự ràng buộc, điều kiện ràng buộc.

Nghĩa của commitment

Danh từ

  1. Sự tận tụy, sự tận tâm, sự cam kết.
  2. Sự ràng buộc; điều kiện ràng buộc.
  3. Trát bắt giam.
  4. Sự phạm (tội...).
  5. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đưa (quân) đi đánh.

Dạng từ của commitment

Số nhiềucommitments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commitment

Đồng nghĩa

Họ từ của commitment

Câu ví dụ với commitment

  • It's a serious commitment. Đó là một sự cam kết nghiêm túc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

commitment nghĩa là gì?

commitment (danh từ) nghĩa là sự tận tụy, sự tận tâm, sự ràng buộc, điều kiện ràng buộc.

commitment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commitment: giọng Anh (UK) /kəˈmɪtmənt/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɪtmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.