commitment
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈmɪtmənt/
US/kəˈmɪtmənt/
giọng máy của trình duyệt
commitment nghĩa là sự tận tụy, sự tận tâm, sự ràng buộc, điều kiện ràng buộc.
Nghĩa của commitment
Danh từ
- Sự tận tụy, sự tận tâm, sự cam kết.
- Sự ràng buộc; điều kiện ràng buộc.
- Trát bắt giam.
- Sự phạm (tội...).
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đưa (quân) đi đánh.
Dạng từ của commitment
| Số nhiều | commitments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commitment
Đồng nghĩa
Họ từ của commitment
Câu ví dụ với commitment
- It's a serious commitment. Đó là một sự cam kết nghiêm túc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
commitment nghĩa là gì?
commitment (danh từ) nghĩa là sự tận tụy, sự tận tâm, sự ràng buộc, điều kiện ràng buộc.
commitment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commitment: giọng Anh (UK) /kəˈmɪtmənt/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɪtmənt/.