instructional
giọng máy của trình duyệt
instructional nghĩa là sự dạy, kiến thức truyền cho.
Nghĩa của instructional
Tính từ
- Thuộc Sự dạy.
- Thuộc Kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho.
- Có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn.
Dạng từ của instructional
| So sánh hơn | more instructional |
| So sánh nhất | most instructional |
| Số nhiều | instructionals |
Câu hỏi thường gặp
instructional nghĩa là gì?
instructional (tính từ) nghĩa là sự dạy, kiến thức truyền cho.