TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instructional

giọng máy của trình duyệt

instructional nghĩa là sự dạy, kiến thức truyền cho.

Nghĩa của instructional

Tính từ

  1. Thuộc Sự dạy.
  2. Thuộc Kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho.
  3. Có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn.

Dạng từ của instructional

So sánh hơnmore instructional
So sánh nhấtmost instructional
Số nhiềuinstructionals

Câu hỏi thường gặp

instructional nghĩa là gì?

instructional (tính từ) nghĩa là sự dạy, kiến thức truyền cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.