instrumental case nghĩa là tạo cách, cách công cụ.
Nghĩa của instrumental case
Danh từ
Tạo cách, cách công cụ.
Dạng từ của instrumental case
Số nhiều
instrumental cases
Câu hỏi thường gặp
instrumental case nghĩa là gì?
instrumental case (danh từ) nghĩa là tạo cách, cách công cụ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.