TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instrumentality

UK/ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/ US/ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/ giọng máy của trình duyệt

instrumentality nghĩa là tính chất dụng cụ, tính chất công cụ, phương tiện.

Nghĩa của instrumentality

Danh từ

  1. Tính chất dụng cụ; tính chất công cụ.
  2. Phương tiện.
    • by the instrumentality ofbằng phương tiện, thông qua

Dạng từ của instrumentality

Số nhiềuinstrumentalities

Câu hỏi thường gặp

instrumentality nghĩa là gì?

instrumentality (danh từ) nghĩa là tính chất dụng cụ, tính chất công cụ, phương tiện.

instrumentality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instrumentality: giọng Anh (UK) /ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.