instrumentality
UK/ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/
US/ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/
giọng máy của trình duyệt
instrumentality nghĩa là tính chất dụng cụ, tính chất công cụ, phương tiện.
Nghĩa của instrumentality
Danh từ
- Tính chất dụng cụ; tính chất công cụ.
- Phương tiện.
- by the instrumentality ofbằng phương tiện, thông qua
Dạng từ của instrumentality
| Số nhiều | instrumentalities |
Câu hỏi thường gặp
instrumentality nghĩa là gì?
instrumentality (danh từ) nghĩa là tính chất dụng cụ, tính chất công cụ, phương tiện.
instrumentality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instrumentality: giọng Anh (UK) /ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnstɹʊmɛnˈtælɪti/.