instrumentation
US/ˌɪnt.strə.mən.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
instrumentation nghĩa là sự phối dàn nhạc.
Nghĩa của instrumentation
Danh từ
- Sự phối dàn nhạc.
- Danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc.
- Như Instrumentality.
- Khoa học nghiên cứu dụng cụ.
- Việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học).
- Sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc.
Dạng từ của instrumentation
| Số nhiều | instrumentations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instrumentation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
instrumentation nghĩa là gì?
instrumentation (danh từ) nghĩa là sự phối dàn nhạc.
instrumentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instrumentation: giọng Mỹ (US) /ˌɪnt.strə.mən.ˈteɪ.ʃən/.