TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instrumentation

US/ˌɪnt.strə.mən.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

instrumentation nghĩa là sự phối dàn nhạc.

Nghĩa của instrumentation

Danh từ

  1. Sự phối dàn nhạc.
  2. Danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc.
  3. Như Instrumentality.
  4. Khoa học nghiên cứu dụng cụ.
  5. Việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học).
  6. Sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc.

Dạng từ của instrumentation

Số nhiềuinstrumentations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instrumentation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

instrumentation nghĩa là gì?

instrumentation (danh từ) nghĩa là sự phối dàn nhạc.

instrumentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instrumentation: giọng Mỹ (US) /ˌɪnt.strə.mən.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.