TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instruments

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnstɹəmənts/ US/ˈɪnstɹəmənts/ giọng máy của trình duyệt

instruments nghĩa là các công cụ.

Nghĩa của instruments

Danh từ

  1. Kinh tế học Các công cụ.

Câu ví dụ với instruments

  • Do you play any instruments? Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
  • How many instruments do you know how to play? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

instruments nghĩa là gì?

instruments (danh từ) nghĩa là các công cụ.

instruments phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instruments: giọng Anh (UK) /ˈɪnstɹəmənts/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnstɹəmənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.