TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insufficiency

UK/ɪnsəˈfɪʃənsi/ US/ɪnsəˈfɪʃənsi/ giọng máy của trình duyệt

insufficiency nghĩa là tính không đủ, sự không đủ.

Nghĩa của insufficiency

Danh từ

  1. Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.

Dạng từ của insufficiency

Số nhiềuinsufficiencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insufficiency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

insufficiency nghĩa là gì?

insufficiency (danh từ) nghĩa là tính không đủ, sự không đủ.

insufficiency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insufficiency: giọng Anh (UK) /ɪnsəˈfɪʃənsi/, giọng Mỹ (US) /ɪnsəˈfɪʃənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.