insufficiency
UK/ɪnsəˈfɪʃənsi/
US/ɪnsəˈfɪʃənsi/
giọng máy của trình duyệt
insufficiency nghĩa là tính không đủ, sự không đủ.
Nghĩa của insufficiency
Danh từ
- Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.
Dạng từ của insufficiency
| Số nhiều | insufficiencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insufficiency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insufficiency nghĩa là gì?
insufficiency (danh từ) nghĩa là tính không đủ, sự không đủ.
insufficiency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insufficiency: giọng Anh (UK) /ɪnsəˈfɪʃənsi/, giọng Mỹ (US) /ɪnsəˈfɪʃənsi/.