TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lack

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/læk/ US/læk/ giọng máy của trình duyệt

lack nghĩa là sự thiếu, thiếu, không có.

Nghĩa của lack

Danh từ

  1. Sự thiếu.
    • the plant died for lack of watercây chết vì thiếu nước

Ngoại động từ

  1. Thiếu, không có.
    • I lack words to express my jobtôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi

Nội động từ

  1. Thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ).
    • water is no longer lacking thanks to irrigation worksnước không còn thiếu nữa nhờ có công trình thuỷ lợi

Dạng từ của lack

Số nhiềulacks
Ngôi thứ ba số ítlacks
Hiện tại phân từ (-ing)lacking
Quá khứ phân từlacked
Quá khứlacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lack

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lack

Cụm từ, thành ngữ với lack

  • lack energy — Thiếu năng lượng.

Câu ví dụ với lack

  • I'm sick and tired of his lack of taste. Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
  • Compared to our grandparents, we don't lack anything today. So với các cụ ngày xưa, chúng ta không thiếu thốn gì cả.
  • The root of the problem is a lack of communication between departments. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
  • Tom lacks the talent to be an actor. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
  • Tom lacks initiative. Tom thiếu sáng kiến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lack nghĩa là gì?

lack (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự thiếu, thiếu, không có.

lack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lack: giọng Anh (UK) /læk/, giọng Mỹ (US) /læk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.