insufficient
UK/ɪnsəˈfɪʃənt/
US/ɪnsəˈfɪʃənt/
giọng máy của trình duyệt
insufficient nghĩa là không đủ, thiếu.
Nghĩa của insufficient
Tính từ
- Không đủ, thiếu.
Dạng từ của insufficient
| So sánh hơn | more insufficient |
| So sánh nhất | most insufficient |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insufficient
Đồng nghĩa
Họ từ của insufficient
Câu ví dụ với insufficient
- Don't read under insufficient light, for it is bad for your eyes. Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
insufficient nghĩa là gì?
insufficient (tính từ) nghĩa là không đủ, thiếu.
insufficient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insufficient: giọng Anh (UK) /ɪnsəˈfɪʃənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnsəˈfɪʃənt/.