insufflate
UK/ˈɪnsʌfleɪt/
US/ˈɪnsʌfleɪt/
giọng máy của trình duyệt
insufflate nghĩa là thổi vào.
Nghĩa của insufflate
Ngoại động từ
- Thổi vào.
- Y học Bơm (hơi, bột thuốc...) vào một bộ phận (trong cơ thể).
Dạng từ của insufflate
| Ngôi thứ ba số ít | insufflates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insufflating |
| Quá khứ phân từ | insufflated |
| Quá khứ | insufflated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insufflate
Đồng nghĩa
Họ từ của insufflate
Câu hỏi thường gặp
insufflate nghĩa là gì?
insufflate (ngoại động từ) nghĩa là thổi vào.
insufflate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insufflate: giọng Anh (UK) /ˈɪnsʌfleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsʌfleɪt/.