TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insufflate

UK/ˈɪnsʌfleɪt/ US/ˈɪnsʌfleɪt/ giọng máy của trình duyệt

insufflate nghĩa là thổi vào.

Nghĩa của insufflate

Ngoại động từ

  1. Thổi vào.
  2. Y học Bơm (hơi, bột thuốc...) vào một bộ phận (trong cơ thể).

Dạng từ của insufflate

Ngôi thứ ba số ítinsufflates
Hiện tại phân từ (-ing)insufflating
Quá khứ phân từinsufflated
Quá khứinsufflated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insufflate

Đồng nghĩa

Họ từ của insufflate

Câu hỏi thường gặp

insufflate nghĩa là gì?

insufflate (ngoại động từ) nghĩa là thổi vào.

insufflate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insufflate: giọng Anh (UK) /ˈɪnsʌfleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsʌfleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.