insulated
US/ˈɪnt.sə.ˌleɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
insulated nghĩa là được cách điện.
Nghĩa của insulated
Tính từ
- Được cách điện.
Dạng từ của insulated
| So sánh hơn | more insulated |
| So sánh nhất | most insulated |
Họ từ của insulated
Câu hỏi thường gặp
insulated nghĩa là gì?
insulated (tính từ) nghĩa là được cách điện.
insulated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insulated: giọng Mỹ (US) /ˈɪnt.sə.ˌleɪ.təd/.