insured
UK/ɪnˈʃʊəd/
US/ɪnˈʃʊɚd/
giọng máy của trình duyệt
insured nghĩa là người được bảo hiểm.
Nghĩa của insured
Danh từ
- Người được bảo hiểm.
Dạng từ của insured
| Số nhiều | insureds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insured
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
insured nghĩa là gì?
insured (danh từ) nghĩa là người được bảo hiểm.
insured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insured: giọng Anh (UK) /ɪnˈʃʊəd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈʃʊɚd/.