insure
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈʃɔː(ɹ)/
US/ɪnˈʃʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
insure nghĩa là bảo hiểm, đảm bảo.
Nghĩa của insure
Ngoại động từ
- Bảo hiểm (tài sản, tính mệnh).
- Đảm bảo, làm cho chắc chắn).
- care insures one against errorsự cẩn thận đảm bảo cho người ta khỏi bị lầm lẫn
Nội động từ
- Ký hợp đồng bảo hiểm.
Dạng từ của insure
| Ngôi thứ ba số ít | insures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insuring |
| Quá khứ phân từ | insured |
| Quá khứ | insured |
Họ từ của insure
Câu hỏi thường gặp
insure nghĩa là gì?
insure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bảo hiểm, đảm bảo.
insure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insure: giọng Anh (UK) /ɪnˈʃɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈʃʊɚ/.