TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insure

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈʃɔː(ɹ)/ US/ɪnˈʃʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

insure nghĩa là bảo hiểm, đảm bảo.

Nghĩa của insure

Ngoại động từ

  1. Bảo hiểm (tài sản, tính mệnh).
  2. Đảm bảo, làm cho chắc chắn).
    • care insures one against errorsự cẩn thận đảm bảo cho người ta khỏi bị lầm lẫn

Nội động từ

  1. Ký hợp đồng bảo hiểm.

Dạng từ của insure

Ngôi thứ ba số ítinsures
Hiện tại phân từ (-ing)insuring
Quá khứ phân từinsured
Quá khứinsured

Họ từ của insure

Câu hỏi thường gặp

insure nghĩa là gì?

insure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bảo hiểm, đảm bảo.

insure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insure: giọng Anh (UK) /ɪnˈʃɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈʃʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.