inswept
giọng máy của trình duyệt
inswept nghĩa là thon đầu.
Nghĩa của inswept
Tính từ
- Thon đầu (cánh máy bay, đầu mũi ô tô...).
Câu hỏi thường gặp
inswept nghĩa là gì?
inswept (tính từ) nghĩa là thon đầu.
inswept nghĩa là thon đầu.
inswept (tính từ) nghĩa là thon đầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.