TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intake

UK/ˈɪnteɪk/ US/ˈɪnteɪk/ giọng máy của trình duyệt

intake nghĩa là điểm lấy nước vào, sự lấy vào, vật lấy vào.

Nghĩa của intake

Danh từ

  1. Điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...).
  2. Sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào.
    • a small pipe has little intakemột cái tẩu nhỏ lấy thuốc chẳng được bao nhiêu
  3. Đương hầm thông hơi (trong mỏ).
  4. Chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...).
  5. Đất khai hoang (ở vùng lầy).

Dạng từ của intake

Số nhiềuintakes
Ngôi thứ ba số ítintakes
Hiện tại phân từ (-ing)intaking
Quá khứintook
Quá khứ phân từintaken

Câu hỏi thường gặp

intake nghĩa là gì?

intake (danh từ) nghĩa là điểm lấy nước vào, sự lấy vào, vật lấy vào.

intake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intake: giọng Anh (UK) /ˈɪnteɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnteɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.