TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intaglio

UK/ɪnˈtæl.jəʊ/ US/ɪnˈtæl.i.(j)oʊ/ giọng máy của trình duyệt

intaglio nghĩa là hình chạm chìm, hình khắc lõm, vật chạm chìm, vật khắc lõm.

Nghĩa của intaglio

Danh từ

  1. Hình chạm chìm, hình khắc lõm.
  2. Vật chạm chìm, vật khắc lõm.
  3. Đá quý chịm chìm.
  4. Thuật chạm chìm, thuật khắc lõm.

Ngoại động từ

  1. Chạm chìm, khắc lõm.

Dạng từ của intaglio

Số nhiềuintagli
Ngôi thứ ba số ítintaglios
Hiện tại phân từ (-ing)intaglioing
Quá khứ phân từintaglioed
Quá khứintaglioed

Họ từ của intaglio

Câu hỏi thường gặp

intaglio nghĩa là gì?

intaglio (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hình chạm chìm, hình khắc lõm, vật chạm chìm, vật khắc lõm.

intaglio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intaglio: giọng Anh (UK) /ɪnˈtæl.jəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtæl.i.(j)oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.