intaglio
UK/ɪnˈtæl.jəʊ/
US/ɪnˈtæl.i.(j)oʊ/
giọng máy của trình duyệt
intaglio nghĩa là hình chạm chìm, hình khắc lõm, vật chạm chìm, vật khắc lõm.
Nghĩa của intaglio
Danh từ
- Hình chạm chìm, hình khắc lõm.
- Vật chạm chìm, vật khắc lõm.
- Đá quý chịm chìm.
- Thuật chạm chìm, thuật khắc lõm.
Ngoại động từ
- Chạm chìm, khắc lõm.
Dạng từ của intaglio
| Số nhiều | intagli |
| Ngôi thứ ba số ít | intaglios |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intaglioing |
| Quá khứ phân từ | intaglioed |
| Quá khứ | intaglioed |
Họ từ của intaglio
Câu hỏi thường gặp
intaglio nghĩa là gì?
intaglio (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hình chạm chìm, hình khắc lõm, vật chạm chìm, vật khắc lõm.
intaglio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intaglio: giọng Anh (UK) /ɪnˈtæl.jəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtæl.i.(j)oʊ/.